
Derek Cornelius
Hậu vệ
Derek Cornelius (28, Canada) đang chơi cho Marseille. Vị trí: Hậu vệ. Ligue 1 2026/2027 cùng Marseille: 3 trận, 34 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 181 trận, 9 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Canada
Tuổi
28
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
86 kg
Nơi sinh
Ajax
Sinh
25.11.1997
Giá trị chuyển nhượng (#2922)
€2.3MMùa giải hiện tại
10
Số trận
0
Bàn thắng
416
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ligue 1 2026/2027 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 7 | 1 |
Ligue 1 2025/2026 | 2 | - |
Ligue 1 2024/2025 | 21 | - |
Allsvenskan 2024 | 12 | 2 |
Allsvenskan 2023 | 25 | 3 |
Super League 1 2022/2023 | 9 | - |
Super League 1 2021/2022 | 29 | 2 |
MLS 2021 | 5 | - |
MLS 2020 | 13 | - |
MLS 2020 | 13 | - |
MLS 2019 | 17 | 1 |
Super Liga 2017/2018 | 22 | - |
Super Liga 2016/2017 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2025/2026 | 2 | - |
Coupe de France 2024/2025 | 1 | - |
Svenska Cupen 2023/2024 | 6 | - |
Svenska Cupen 2022/2023 | 4 | 1 |
Greek Cup 2021/2022 | 3 | - |
Championship 2019 | 1 | - |
Serbian Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Europa League 2025/2026 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 4 | - |
Giao hữu 2026 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2025 | 2 | - |
Giao hữu 2025 | 5 | - |
Concacaf Nations League 2024/2025 | 2 | - |
CONMEBOL Copa America 2024 | 6 | - |
Giao hữu 2024 | 4 | - |
Concacaf Nations League 2023/2024 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Concacaf Nations League 2022/2023 | 2 | - |
World Cup 2022 | 1 | - |
Olympic 2020 | 3 | 1 |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Concacaf Nations League 2019/2020 | 4 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |