
Domenico Berardi
Tiền đạo
Domenico Berardi (32, Ý) đang chơi cho Sassuolo. Vị trí: Tiền đạo. Serie A 2026/2027 cùng Sassuolo: 8 trận, 530 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 398 trận, 149 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ý
Tuổi
32
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Cariati Marina
Sinh
01.08.1994
Giá trị chuyển nhượng (#1737)
€7.6MMùa giải hiện tại
17
Số trận
9
Bàn thắng
846
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie A 2026/2027 | 8 | 2 |
Serie A 2025/2026 | 26 | 8 |
Serie B 2024/2025 | 24 | 6 |
Serie A 2023/2024 | 17 | 9 |
Serie A 2022/2023 | 26 | 12 |
Serie A 2021/2022 | 33 | 15 |
Serie A 2020/2021 | 30 | 17 |
Serie A 2019/2020 | 31 | 14 |
Serie A 2018/2019 | 35 | 8 |
Serie A 2017/2018 | 31 | 4 |
Serie A 2016/2017 | 21 | 5 |
Serie A 2015/2016 | 29 | 7 |
Serie A 2014/2015 | 32 | 15 |
Serie A 2013/2014 | 29 | 16 |
Serie B 2012/2013 | 26 | 11 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2026/2027 | 1 | - |
Coppa Italia 2025/2026 | 1 | - |
Coppa Italia 2023/2024 | 1 | - |
Coppa Italia 2022/2023 | 1 | 1 |
Coppa Italia 2021/2022 | 1 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 1 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 1 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 2 | 1 |
Coppa Italia 2015/2016 | 1 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 1 | - |
Coppa Italia 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | 5 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 4 | 2 |
World Cup 2022 | 7 | 1 |
Giao hữu 2021 | 1 | 1 |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | 3 |
EURO 2020 | 4 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 3 | 1 |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 4 | 1 |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 3 | 1 |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 4 | 1 |
Giao hữu 2014 | 1 | 1 |
Giao hữu 2012 | 1 | 1 |