
Constantin Budescu
Tiền đạo
Constantin Budescu (37, Romania) đang chơi cho Tunari. Vị trí: Tiền đạo. Liga II Seria 1 2025/2026 cùng Tunari: 7 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 329 trận, 97 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Romania
Tuổi
37
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Urziceni
Sinh
19.02.1989
Giá trị chuyển nhượng
€240KMùa giải hiện tại
16
Số trận
3
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga II Seria 1 2025/2026 | 7 | 1 |
Liga I 2024/2025 | 20 | 5 |
Liga 1 2023/2024 | 25 | 6 |
Liga 1 2023/2024 | 3 | - |
Liga 1 2022/2023 | 17 | 3 |
Liga 1 2021/2022 | 11 | 2 |
Liga 1 2021/2022 | 10 | 1 |
Giải Saudi 2020/2021 | 12 | - |
Liga 1 2020/2021 | 18 | 8 |
Liga 1 2019/2020 | 21 | 6 |
Giải Saudi 2018/2019 | 22 | 7 |
Liga 1 2017/2018 | 27 | 9 |
Liga 1 2016/2017 | 27 | 6 |
Liga 1 2015/2016 | 18 | 8 |
Liga 1 2014/2015 | 28 | 10 |
Liga 1 2013/2014 | 28 | 13 |
Liga 1 2012/2013 | 23 | 12 |
Liga 1 2011/2012 | 7 | - |
Liga 1 2010/2011 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Romanian Cup 2022/2023 | 3 | - |
Romanian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Romanian Cup 2019/2020 | 1 | - |
Romanian Cup 2017/2018 | 1 | - |
Romanian Cup 2016/2017 | 4 | 4 |
Cupa Ligii 2016/2017 | 1 | 1 |
Romanian Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
Cupa Ligii 2015/2016 | 1 | - |
Cupa Ligii 2014/2015 | 2 | 1 |
Super Cup 2014 | 1 | - |
Copa del Sol 2014 | 2 | 2 |
Romanian Cup 2013/2014 | 5 | 4 |
Romanian Cup 2012/2013 | 2 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 7 | 3 |
UEFA Champions League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 8 | 2 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | 3 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 10 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 7 | 3 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | 1 |
World Cup 2018 | 2 | 2 |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | 2 |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |