
C. Sammon
Tiền đạo
C. Sammon (39, Republic of Ireland) đang chơi cho Alloa Athletic. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhì 2024/2025 cùng Alloa Athletic: 32 trận, 1116 phút, 7 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 504 trận, 91 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Republic of Ireland
Tuổi
39
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Dublin
Sinh
6 tháng 11, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€91KMùa giải hiện tại
41
Số trận
8
Bàn thắng
1.668
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2024/2025 | 32 | 7 |
Hạng Nhì 2023/2024 | 31 | 7 |
Hạng Nhì 2022/2023 | 36 | 13 |
Hạng Nhì 2021/2022 | 35 | 5 |
Hạng Nhì 2020/2021 | 19 | 3 |
Hạng Nhì 2019/2020 | 27 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 31 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 15 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 19 | 1 |
League One 2015/2016 | 27 | 5 |
Championship 2014/2015 | 1 | - |
Championship 2014/2015 | 15 | 3 |
Championship 2014/2015 | 19 | 1 |
Championship 2014/2015 | - | - |
Championship 2013/2014 | 38 | 2 |
Championship 2012/2013 | 45 | 8 |
Premier League 2012/2013 | - | - |
Premier League 2011/2012 | 25 | - |
Premier League 2010/2011 | 7 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 23 | 15 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 19 | 1 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2008 | - | - |
Giải Ngoại hạng Ireland 2007 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Scottish Cup 2024/2025 | 1 | - |
League Cup 2024/2025 | 3 | 1 |
Challenge Cup 2024/2025 | 3 | - |
League Cup 2023/2024 | 4 | 1 |
Challenge Cup 2023/2024 | 1 | - |
Scottish Cup 2023/2024 | 2 | 2 |
League Cup 2022/2023 | 4 | 4 |
Challenge Cup 2022/2023 | 2 | 1 |
Scottish Cup 2022/2023 | 2 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 2 | 1 |
Challenge Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 4 | - |
League Cup 2020/2021 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2020/2021 | 2 | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
Challenge Cup 2019/2020 | 2 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 4 | 3 |
League Cup 2018/2019 | 5 | 3 |
Scottish Cup 2018/2019 | - | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 2 | 3 |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
Scottish Cup 2016/2017 | 2 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
EFL Trophy 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2015/2016 | 3 | 1 |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | - | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 3 | 2 |
FA Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | 3 | 3 |
Scottish Cup 2010/2011 | 1 | - |
League Cup 2009/2010 | 2 | 2 |
Scottish Cup 2009/2010 | 2 | 1 |
League Cup 2008/2009 | 1 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2014 | - | - |
Giao hữu 2013 | 5 | - |