
C. Bravo
Thủ môn
C. Bravo (42, Chile) đang chơi cho Chile. Vị trí: Thủ môn. La Liga 2023/2024 cùng Real Betis: 7 trận, 630 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 441 trận, 1 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Chile
Tuổi
42
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Viluco
Sinh
13.04.1983
Giá trị chuyển nhượng
€720KMùa giải hiện tại
11
Số trận
0
Bàn thắng
990
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2023/2024 | 7 | - |
La Liga 2022/2023 | 12 | - |
La Liga 2021/2022 | 17 | - |
La Liga 2020/2021 | 20 | - |
Premier League 2019/2020 | 4 | - |
Premier League 2018/2019 | - | - |
Premier League 2017/2018 | 3 | - |
Premier League 2016/2017 | 22 | - |
La Liga 2016/2017 | 1 | - |
La Liga 2015/2016 | 32 | - |
La Liga 2014/2015 | 37 | - |
La Liga 2013/2014 | 37 | - |
La Liga 2012/2013 | 31 | - |
La Liga 2011/2012 | 37 | - |
La Liga 2010/2011 | 38 | - |
La Liga 2 2009/2010 | 25 | 1 |
La Liga 2 2008/2009 | 32 | - |
La Liga 2 2007/2008 | - | - |
La Liga 2006/2007 | 29 | - |
Primera División 2006 | 19 | - |
Primera División 2005 | 38 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2023/2024 | - | - |
Copa del Rey 2022/2023 | 2 | - |
Copa del Rey 2021/2022 | 2 | - |
Copa del Rey 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 6 | - |
FA Cup 2019/2020 | 4 | - |
League Cup 2017/2018 | 6 | - |
FA Cup 2017/2018 | 3 | - |
FA Cup 2016/2017 | 4 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | - | - |
Copa del Rey 2014/2015 | - | - |
Copa del Rey 2013/2014 | - | - |
Copa del Rey 2012/2013 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | - | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 6 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 4 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | - | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 2 | - |
Cúp Premier League châu Á 2019 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 2 | - |
International Champions Cup 2018 | 3 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | 1 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
International Champions Cup 2016 | 1 | - |
Siêu Cúp UEFA 2015/2016 | - | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | - | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2015 Japan | 2 | - |
International Champions Cup 2015 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | 1 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 7 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Copa America 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2024 | 3 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2022 | 14 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2021 | 5 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 4 | - |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2018 | 15 | - |
Giao hữu 2018 | - | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 6 | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
CONMEBOL Copa America 2015 | 6 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
World Cup 2014 | 4 | - |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2014 | 14 | - |
Giao hữu 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2013 | 5 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2011 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 7 | - |
World Cup 2010 | 4 | - |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2010 | 18 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2007 | 4 | - |
Giao hữu 2006 | 2 | - |
CONMEBOL Copa America 2004 | 1 | - |