C. Philipps, Tiền vệ for Luxembourg

C. Philipps

Tiền vệ

Luxembourg

C. Philipps (31, Luxembourg) đang chơi cho Luxembourg. Vị trí: Tiền vệ. National Division 2024/2025 cùng Wiltz: 20 trận, 1609 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 232 trận, 14 bàn (13 mùa giải).

Vị trí

Tiền vệ

Quốc tịch

Luxembourg

Tuổi

31

Chiều cao

182 cm

Cân nặng

80 kg

Nơi sinh

Witz

Sinh

08.03.1994

Giá trị chuyển nhượng

€155K

Mùa giải hiện tại

23

Số trận

2

Bàn thắng

1.858

Phút

Tất cả các mùa

Giải đấu

Giải đấuTrậnBàn thắng

National Division

2024/2025

202

National Division

2023/2024

22-

National Division

2022/2023

215

National Division

2021/2022

262

National Division

2020/2021

194

Challenger Pro League

2019/2020

2-

Ekstraklasa

2019/2020

--

Ekstraklasa

2018/2019

5-

Ekstraklasa

2017/2018

12-

National 3 Pays de la Loire

2017/2018

--

Ligue 1

2017/2018

11-

National 3 Pays de la Loire

2016/2017

4-

Ligue 1

2016/2017

11-

3. Liga

2015/2016

25-

National 2 Bảng D

2014/2015

12-

Ligue 1

2014/2015

9-

Ligue 2

2013/2014

5-

National 3 Pays de la Loire

2013/2014

91

National 1

2012/2013

1-

National 2 Bảng D

2012/2013

18-

Cúp quốc nội

Giải đấuTrậnBàn thắng

Cup

2019/2020

2-

Cup

2018/2019

1-

Cup

2017/2018

2-

Coupe de la Ligue

2017/2018

2-

Coupe de France

2017/2018

1-

Coupe de la Ligue

2016/2017

3-

Coupe de France

2016/2017

1-

Coupe de la Ligue

2014/2015

--

Coupe de France

2014/2015

--

Coupe de France

2012/2013

--

Cúp quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

UEFA Champions League

2018/2019

1-

UEFA Europa League

2018/2019

2-

Quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

UEFA Nations League League D

2024/2025

--

Giao hữu

2024

2-

UEFA Nations League League D

2022/2023

--

Vòng loại World Cup UEFA

2022

--

Giao hữu

2022

--

Giao hữu

2021

--

UEFA Nations League League D

2020/2021

--

Vòng loại EURO

2020

1-

Giao hữu

2020

--

Giao hữu

2019

2-

UEFA Nations League League D

2018/2019

5-

Vòng loại World Cup UEFA

2018

9-

Giao hữu

2018

2-

Giao hữu

2017

3-

Vòng loại EURO

2016

8-

Giao hữu

2016

4-

Giao hữu

2015

4-

Vòng loại World Cup UEFA

2014

9-

Giao hữu

2014

2-

UEFA U21 Championship

2013

31

Giao hữu

2013

4-

UEFA U19 Championship

2012

3-

Giao hữu

2012

2-

UEFA U17 Championship

2011

31