
C. Mavinga
Hậu vệ
C. Mavinga (33, Pháp) đang chơi cho LA Galaxy. Vị trí: Hậu vệ. MLS 2023 cùng LA Galaxy: 19 trận, 1126 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 242 trận, 0 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Pháp
Tuổi
33
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
81 kg
Nơi sinh
Meaux
Sinh
26 tháng 5, 1991
Giá trị chuyển nhượng
€545KMùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
44
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2024 | - | - |
MLS 2023 | 19 | - |
MLS 2023 | - | - |
MLS 2022 | 19 | - |
MLS 2021 | 22 | - |
MLS 2020 | 21 | - |
MLS 2019 | 30 | - |
MLS 2018 | 12 | - |
MLS 2017 | 31 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | - | - |
Ligue 1 2015/2016 | 20 | - |
Ligue 1 2014/2015 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 7 | - |
National 3 Pays de la Loire 2012/2013 | 2 | - |
Ligue 1 2012/2013 | 27 | - |
Ligue 1 2011/2012 | 14 | - |
Hạng Nhất A 2010/2011 | 9 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
US Open Cup 2023 | 2 | - |
Canadian Championship 2022 | 2 | - |
Canadian Championship 2021 | 2 | - |
Canadian Championship 2019 | 1 | - |
Canadian Championship 2018 | 3 | - |
Canadian Championship 2017 | 3 | - |
Cup 2016/2017 | - | - |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de France 2015/2016 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de France 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2012/2013 | 3 | - |
Coupe de France 2012/2013 | 1 | - |
Coupe de France 2011/2012 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
Concacaf Champions Cup 2021 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2019 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2018 | 4 | - |
Cúp Campeones 2018 | - | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 8 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CAF 2022 | - | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2018 | - | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 7 | - |
U20 World Cup 2011 | - | - |
UEFA U19 Championship 2010 | 4 | - |