
Ceara Luiz
Tiền vệ
Ceara Luiz (37, Qatar) đang chơi cho Al Ahli. Vị trí: Tiền vệ. Stars League 2026/2027 cùng Al Ahli Doha: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 161 trận, 7 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Qatar
Tuổi
37
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Jaguaruana
Sinh
13.01.1989
Giá trị chuyển nhượng
€82KMùa giải hiện tại
16
Số trận
0
Bàn thắng
66
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Stars League 2026/2027 | 3 | - |
Stars League 2025/2026 | 7 | - |
Stars League 2024/2025 | 4 | - |
Stars League 2023/2024 | 1 | - |
Stars League 2022/2023 | 17 | - |
Stars League 2021/2022 | 17 | - |
Stars League 2020/2021 | 14 | 1 |
Stars League 2019/2020 | 17 | - |
Stars League 2018/2019 | 17 | - |
Stars League 2017/2018 | 18 | 2 |
Stars League 2016/2017 | 22 | 1 |
Stars League 2015/2016 | 21 | 1 |
Stars League 2014/2015 | 2 | 2 |
Stars League 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emir Cup 2026 | 3 | - |
Emir Cup 2025 | 1 | 1 |
QSL Cup 2024/2025 | 7 | 1 |
Emir Cup 2023 | 2 | - |
Qatar Cup 2023 | 2 | - |
QSL Cup 2022/2023 | 5 | - |
Emir Cup 2022 | 4 | - |
Emir Cup 2021 | 1 | 1 |
QSL Cup 2020/2021 | 2 | - |
QSL Cup 2019/2020 | 1 | - |
Sheikh Jassim Cup 2019 | 1 | - |
QSL Cup 2018/2019 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2025/2026 | 2 | - |
AGCFF Gulf Champions League 2024/2025 | 6 | - |
Qatar-UAE Super Cup 2024 | 1 | - |
AFC Champions League 2023/2024 | 1 | - |
AFC Champions League 2022 | 7 | - |
AFC Champions League 2021 | 2 | - |
FIFA Club World Cup 2020 | 1 | - |
AFC Champions League 2020 | 3 | - |
AFC Champions League 2019 | 8 | - |
AFC Champions League 2018 | 8 | - |
AFC Champions League 2017 | 8 | - |
AFC Champions League 2016 | 8 | - |
AFC Champions League 2015 | 7 | - |
AFC Champions League 2014 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2013 | 3 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2018 | 8 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |