
Cañas
Tiền vệ
Cañas (37, Tây Ban Nha) đang chơi cho Kalamata. Vị trí: Tiền vệ. Super League 2 2023/2024 cùng Kalamata: 13 trận, 484 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 270 trận, 5 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
37
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Jerez de la Frontera
Sinh
27 tháng 5, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€49KMùa giải hiện tại
25
Số trận
0
Bàn thắng
1.325
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 2 2023/2024 | 13 | - |
Super League 1 2022/2023 | 27 | 1 |
Super League 1 2021/2022 | 27 | 2 |
Primera División RFEF Bảng 2 2020/2021 | 7 | - |
Super Liga 2020/2021 | - | - |
Super Liga 2019/2020 | 9 | 1 |
Super League 1 2018/2019 | 14 | - |
Super League 1 2017/2018 | 15 | - |
Super League 1 2016/2017 | 27 | 1 |
La Liga 2015/2016 | 13 | - |
La Liga 2014/2015 | 29 | - |
Premier League 2014/2015 | - | - |
Premier League 2013/2014 | 23 | - |
La Liga 2012/2013 | 27 | - |
La Liga 2011/2012 | 22 | - |
La Liga 2 2010/2011 | 15 | - |
La Liga 2 2009/2010 | - | - |
La Liga 2008/2009 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 4 | 1 |
Cup 2017/2018 | 5 | 1 |
Cup 2016/2017 | 7 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 1 | - |
Copa del Rey 2014/2015 | 5 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 2 | - |
Copa del Rey 2012/2013 | 2 | - |
Copa del Rey 2011/2012 | 2 | - |
Copa del Rey 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2019/2020 | 11 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 3 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 8 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | - | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 9 | - |