
C. Bolaños
Tiền vệ
C. Bolaños (39, Costa Rica) đang chơi cho Deportivo Saprissa. Vị trí: Tiền vệ. Primera División 2023/2024 cùng Deportivo Saprissa: 8 trận, 230 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 426 trận, 97 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Costa Rica
Tuổi
39
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
San José
Sinh
17 tháng 5, 1984
Giá trị chuyển nhượng
€48KMùa giải hiện tại
13
Số trận
1
Bàn thắng
422
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División 2023/2024 | 8 | 1 |
Primera División 2022/2023 | 19 | 1 |
Primera División 2021/2022 | 36 | 10 |
Primera División 2020/2021 | 18 | 8 |
Eliteserien 2020 | 12 | 2 |
Primera División 2019/2020 | 39 | 24 |
Primera División 2018/2019 | 49 | 10 |
Primera División 2017/2018 | 10 | - |
MLS 2017 | 24 | - |
MLS 2016 | 27 | 5 |
Primera División 2015/2016 | 13 | 5 |
Stars League 2014/2015 | 11 | 4 |
Primera División 2014/2015 | 12 | - |
Superliga 2013/2014 | 22 | 3 |
Superliga 2012/2013 | 23 | 2 |
Superliga 2011/2012 | 32 | 3 |
Superliga 2010/2011 | 24 | 6 |
Eliteserien 2010 | 20 | 6 |
Eliteserien 2009 | 25 | 7 |
Superliga 2008/2009 | 2 | - |
Superliga 2007/2008 | - | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Canadian Championship 2016 | 2 | - |
DBU Pokalen 2013/2014 | 3 | - |
DBU Pokalen 2012/2013 | - | - |
DBU Pokalen 2011/2012 | 4 | - |
NM Cupen 2010 | 3 | - |
NM Cupen 2009 | - | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2023 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2022 | 2 | 2 |
Concacaf Champions Cup 2021 | 2 | - |
Concacaf League 2021 | 4 | 2 |
Concacaf League 2020 | 2 | 2 |
Concacaf Champions Cup 2020 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2019 | 2 | - |
Concacaf League 2019 | 10 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2018 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2016/2017 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 6 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 4 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 6 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 4 | 2 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 8 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup Concacaf 2022 | 1 | - |
Concacaf Nations League 2019/2020 | - | - |
Cúp Vàng Concacaf 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2018 | 14 | 4 |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2014 | 12 | 1 |
World Cup 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2011 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 4 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2010 | 7 | - |
Play-off liên lục địa Vòng loại World Cup 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2007 | 1 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2006 | 4 | - |
World Cup 2006 | 2 | - |
Giao hữu 2006 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2005 | 4 | 1 |
Giao hữu 2005 | 1 | - |