
Bryan Dabo
Tiền vệ
Bryan Dabo (33, Burkina Faso) đang chơi cho Sepahan. Vị trí: Tiền vệ. Giải Nhà nghề Vùng Vịnh Ba Tư 2024/2025 cùng Sepahan: 20 trận, 1256 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 293 trận, 14 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Burkina Faso
Tuổi
33
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Marseille
Sinh
18 tháng 2, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€440KMùa giải hiện tại
23
Số trận
0
Bàn thắng
1.512
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Nhà nghề Vùng Vịnh Ba Tư 2024/2025 | 20 | - |
Giải Nhà nghề Vùng Vịnh Ba Tư 2023/2024 | 22 | - |
Super League 1 2022/2023 | 27 | 1 |
Süper Lig 2021/2022 | 19 | - |
Serie A 2020/2021 | 25 | - |
Serie A 2019/2020 | 16 | 1 |
Serie A 2018/2019 | 23 | 1 |
Serie A 2017/2018 | 10 | 1 |
National 3 Pays de la Loire 2017/2018 | - | - |
Ligue 1 2017/2018 | 16 | 2 |
National 3 Pays de la Loire 2016/2017 | 4 | - |
Ligue 1 2016/2017 | 14 | - |
Ligue 1 2015/2016 | 36 | 5 |
Ligue 1 2014/2015 | 21 | 2 |
National 2 Bảng D 2014/2015 | 4 | - |
Championship 2013/2014 | - | - |
Ligue 1 2013/2014 | 2 | - |
National 3 Pays de la Loire 2013/2014 | 6 | - |
Ligue 1 2012/2013 | 16 | - |
National 3 Pays de la Loire 2012/2013 | 11 | 1 |
Ligue 1 2011/2012 | - | - |
Ligue 1 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 2 | - |
Cup 2021/2022 | - | - |
Coppa Italia 2020/2021 | - | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 1 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 3 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | - | - |
Coupe de France 2017/2018 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 1 | - |
Coupe de France 2016/2017 | 2 | - |
Coupe de France 2015/2016 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | - | - |
Coupe de France 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2013/2014 | - | - |
Coupe de la Ligue 2012/2013 | 1 | - |
Coupe de France 2012/2013 | 2 | - |
Coupe de France 2011/2012 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2024/2025 | 1 | - |
AFC Cup 2024/2025 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2023/2024 | 6 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 4 | - |
International Champions Cup 2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | - | - |
Vòng loại World Cup CAF 2022 | 5 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | - | 1 |
Giao hữu 2021 | - | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2015 | - | - |