
Brown Ideye
Tiền đạo
Brown Ideye (37, Nigeria) đang chơi cho Enyimba. Vị trí: Tiền đạo. Süper Lig 2021/2022 cùng Göztepe: 5 trận, 37 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 333 trận, 116 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nigeria
Tuổi
37
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Yenagoa
Sinh
10 tháng 10, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€105KMùa giải hiện tại
4
Số trận
3
Bàn thắng
160
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NPFL 2024/2025 | - | 2 |
Süper Lig 2021/2022 | 5 | - |
Süper Lig 2020/2021 | 30 | 2 |
Super League 1 2019/2020 | 22 | 8 |
La Liga 2017/2018 | 13 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2017 | 14 | 4 |
Super League 1 2016/2017 | 20 | 13 |
Super League 1 2015/2016 | 24 | 10 |
Premier League 2015/2016 | - | - |
Premier League 2014/2015 | 24 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 19 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 28 | 17 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 27 | 12 |
Ligue 1 2010/2011 | 35 | 15 |
Ligue 1 2009/2010 | 17 | 2 |
Super League 2009/2010 | 17 | 12 |
Super League 2008/2009 | 33 | 10 |
Super League 2007/2008 | 5 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2021/2022 | - | - |
Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
Cup 2019/2020 | 5 | 2 |
Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Cup 2015/2016 | 3 | 2 |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
FA Cup 2014/2015 | 3 | 2 |
Cup 2013/2014 | 3 | 3 |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Coupe de France 2010/2011 | 3 | 2 |
Coupe de France 2009/2010 | 3 | 3 |
Schweizer Pokal 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp C2 châu Phi 2024/2025 | 3 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | - | 1 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 7 | 2 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 10 | 4 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 8 | 2 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Giao hữu 2016 | 2 | 1 |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 4 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | 6 | 1 |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 5 | 3 |
Giao hữu 2012 | 1 | 1 |
World Cup 2010 | - | - |
Giao hữu 2010 | 1 | - |
U20 World Cup 2007 | 5 | 1 |