
Brayan Beckeles
Hậu vệ
Brayan Beckeles (40, Honduras) đang chơi cho Victoria. Vị trí: Hậu vệ. Liga Nacional 2024/2025 cùng Victoria: 18 trận, 1068 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 310 trận, 7 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Honduras
Tuổi
40
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
La Ceiba
Sinh
28 tháng 11, 1985
Giá trị chuyển nhượng
€26KMùa giải hiện tại
26
Số trận
0
Bàn thắng
1.744
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Nacional 2024/2025 | 18 | - |
Liga Nacional 2023/2024 | 12 | - |
Liga Nacional 2022/2023 | 31 | - |
Liga Nacional 2021/2022 | 27 | - |
Liga Nacional 2020/2021 | 9 | 1 |
MLS 2020 | 2 | - |
Liga Nacional 2019/2020 | 9 | 2 |
Liga MX 2018/2019 | 25 | - |
Liga MX 2017/2018 | 31 | 1 |
Liga MX 2016/2017 | 32 | 1 |
Liga de Expansión MX 2015/2016 | 20 | - |
Liga Portugal 2014/2015 | 26 | - |
Liga Nacional 2013/2014 | 36 | - |
Liga Nacional 2012/2013 | 32 | 2 |
Liga Nacional 2011/2012 | - | 1 |
Liga Nacional 2010/2011 | - | 1 |
Liga Nacional 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa MX 2018/2019 | 4 | - |
Copa MX 2017/2018 | 5 | - |
Copa MX 2016/2017 | 2 | - |
Copa MX 2015/2016 | 6 | - |
Taça da Liga 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Champions Cup 2023 | 2 | - |
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2023 | 3 | - |
Concacaf League 2022 | 4 | - |
Concacaf Champions Cup 2021 | - | - |
Concacaf League 2021 | 1 | - |
Concacaf League 2019 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2013/2014 | 3 | - |
Concacaf Champions Cup 2012/2013 | 3 | - |
Concacaf Champions Cup 2011/2012 | 2 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Vàng Concacaf 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 3 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2018 | 13 | - |
Play-off liên lục địa Vòng loại World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2015 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 7 | - |
Vòng loại Cúp Vàng Concacaf 2015 | - | - |
World Cup 2014 | 3 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2013 | 4 | - |
Cúp Trung Mỹ 2013 | 2 | 1 |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2011 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 4 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |