
B. Ivanović
Hậu vệ
B. Ivanović (37, Serbia) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Premier League 2020/2021 cùng West Bromwich Albion: 13 trận, 765 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 460 trận, 39 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Serbia
Tuổi
37
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
89 kg
Nơi sinh
Sremska Mitrovica
Sinh
22 tháng 2, 1984
Mùa giải hiện tại
17
Số trận
1
Bàn thắng
1.479
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Championship 2021/2022 | - | - |
Premier League 2020/2021 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 25 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 28 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 27 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 10 | 1 |
Premier League 2016/2017 | 13 | - |
Premier League 2015/2016 | 33 | 2 |
Premier League 2014/2015 | 38 | 4 |
Premier League 2013/2014 | 36 | 3 |
Premier League 2012/2013 | 34 | 5 |
Premier League 2011/2012 | 29 | 3 |
Premier League 2010/2011 | 34 | 4 |
Premier League 2009/2010 | 28 | - |
Premier League 2008/2009 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2007 | 26 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2006 | 28 | 2 |
Prva Liga 2005/2006 | 15 | 3 |
Prva Liga 2004/2005 | 27 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 3 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 4 | - |
League Cup 2014/2015 | 4 | 1 |
FA Cup 2014/2015 | - | - |
FA Cup 2013/2014 | 2 | - |
League Cup 2013/2014 | - | - |
League Cup 2012/2013 | 3 | 1 |
FA Cup 2012/2013 | 6 | 1 |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 5 | - |
FA Cup 2010/2011 | 3 | - |
League Cup 2009/2010 | 3 | - |
FA Cup 2009/2010 | 3 | - |
FA Cup 2008/2009 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 12 | 1 |
Club Friendlies 2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 11 | 3 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
Club Friendlies 2016 | 3 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 4 | - |
Club Friendlies 2015 | 1 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 7 | 1 |
Club Friendlies 2014 | 8 | 1 |
Siêu Cúp UEFA 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 11 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 6 | - |
Siêu Cúp UEFA 2012/2013 | 1 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2012 Japan | 2 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 10 | 2 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 10 | 2 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 6 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 10 | 1 |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | 1 |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 7 | - |
Giao hữu 2016 | 5 | 1 |
Giao hữu 2015 | 3 | 2 |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 10 | 1 |
Giao hữu 2014 | 6 | 1 |
Giao hữu 2013 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 8 | 1 |
Giao hữu 2012 | 6 | 1 |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 9 | 3 |
World Cup 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2010 | 5 | - |
Giao hữu 2009 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 6 | 1 |
Giao hữu 2008 | 4 | - |
Giao hữu 2006 | 1 | - |
Giao hữu 2005 | 1 | - |