
B. Barker
Tiền đạo
B. Barker (28, Anh) đang chơi cho Morecambe. Vị trí: Tiền đạo. League Two 2023/2024 cùng Morecambe: 2 trận, 70 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 129 trận, 12 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Anh
Tuổi
28
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Manchester
Sinh
4 tháng 10, 1996
Giá trị chuyển nhượng
€190KMùa giải hiện tại
12
Số trận
4
Bàn thắng
518
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Two 2023/2024 | 2 | - |
Hạng Nhất 2022/2023 | 17 | 1 |
Championship 2021/2022 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | - | - |
League One 2020/2021 | 21 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 10 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 6 | 1 |
Championship 2018/2019 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 27 | 2 |
Eerste Divisie 2016/2017 | 22 | 2 |
Premier League 2015/2016 | - | - |
Championship 2015/2016 | 4 | 1 |
Premier League 2015/2016 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 1 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | - | - |
EFL Trophy 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2018/2019 | 3 | 2 |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 2 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 1 | - |
KNVB Beker 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | - | - |
FA Cup 2015/2016 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2022/2023 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2021/2022 | - | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | - | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
International Champions Cup 2016 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | - | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | 2 | - |
International Champions Cup 2015 | 1 | - |
UEFA Youth League 2014/2015 | 7 | 4 |
UEFA Youth League 2013/2014 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U19 Championship 2015 | 3 | 3 |