
Bořek Dočkal
Tiền vệ
Bořek Dočkal (34, Séc) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Czech Liga 2021/2022 cùng Sparta Prague: 27 trận, 1585 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 360 trận, 66 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Séc
Tuổi
34
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Městec Králové
Sinh
30 tháng 9, 1988
Mùa giải hiện tại
5
Số trận
1
Bàn thắng
266
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Czech Liga 2022/2023 | - | - |
Czech Liga 2021/2022 | 27 | 1 |
Czech Liga 2020/2021 | 33 | 4 |
Czech Liga 2019/2020 | 13 | 1 |
Czech Liga 2018/2019 | 3 | - |
MLS 2018 | 32 | 5 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2017 | 23 | 4 |
Czech Liga 2016/2017 | 12 | 4 |
Czech Liga 2015/2016 | 29 | 8 |
Czech Liga 2014/2015 | 29 | 10 |
Czech Liga 2013/2014 | 25 | 3 |
Eliteserien 2013 | 15 | 2 |
Eliteserien 2012 | 27 | 10 |
Czech Liga 2011/2012 | 1 | - |
Eliteserien 2011 | 13 | 2 |
Czech Liga 2010/2011 | 13 | 2 |
Süper Lig 2010/2011 | 9 | - |
Czech Liga 2009/2010 | 29 | 5 |
Czech Liga 2008/2009 | 27 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
Cup 2020/2021 | 2 | - |
Cup 2019/2020 | 3 | - |
US Open Cup 2018 | 4 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
Cup 2013/2014 | 8 | 1 |
NM Cupen 2013 | 1 | - |
NM Cupen 2012 | 2 | 1 |
NM Cupen 2011 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | - | - |
Cup 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 3 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
Club Friendlies 2016 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 14 | 5 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 4 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 12 | 7 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 4 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2021 | - | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | 1 |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | - | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 7 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 9 | 4 |
Giao hữu 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 3 | 1 |
Giao hữu 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | 1 |