
B. Sverrisson
Tiền vệ
B. Sverrisson (35, Iceland) đang chơi cho FH. Vị trí: Tiền vệ. Úrvalsdeild 2025 cùng FH: 5 trận, 267 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 332 trận, 66 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Iceland
Tuổi
35
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Hafnarfjörður
Sinh
29 tháng 5, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€120KMùa giải hiện tại
10
Số trận
1
Bàn thắng
693
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Úrvalsdeild 2025 | 5 | 1 |
Úrvalsdeild 2024 | 24 | 8 |
Úrvalsdeild 2023 | 19 | 4 |
Úrvalsdeild 2022 | 27 | - |
Úrvalsdeild 2021 | 19 | 1 |
Úrvalsdeild 2020 | 17 | 2 |
Úrvalsdeild 2019 | 22 | 3 |
Superliga 2018/2019 | 7 | - |
Superliga 2017/2018 | 3 | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | 9 | - |
Superliga 2017/2018 | 2 | - |
Superliga 2016/2017 | 24 | 3 |
Eliteserien 2016 | 20 | 4 |
Eliteserien 2015 | 8 | 1 |
Eliteserien 2014 | 29 | 6 |
Úrvalsdeild 2013 | 21 | 10 |
Úrvalsdeild 2012 | 21 | 9 |
Úrvalsdeild 2011 | 19 | 4 |
Úrvalsdeild 2010 | 19 | 6 |
Úrvalsdeild 2009 | 17 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2025 | 1 | - |
Cup 2024 | 1 | - |
Cup 2023 | 1 | - |
Cup 2022 | 5 | 3 |
Cup 2021 | 1 | - |
Cup 2020 | 3 | - |
Cup 2019 | 5 | - |
DBU Pokalen 2018/2019 | 1 | - |
DBU Pokalen 2016/2017 | 2 | - |
NM Cupen 2015 | - | - |
NM Cupen 2014 | 3 | 2 |
Cup 2013 | 2 | 1 |
Cup 2012 | 1 | 1 |
Cup 2011 | 2 | - |
Cup 2010 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | - | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 4 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 3 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Cúp Trung Quốc 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 7 | - |