
Beto
Hậu vệ
Beto (41, Hong Kong, China) đang chơi cho Kitchee. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2023/2024 cùng Kitchee: 11 trận, 765 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 209 trận, 14 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Hong Kong, China
Tuổi
41
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
São Paulo
Sinh
28 tháng 5, 1983
Giá trị chuyển nhượng
€23KMùa giải hiện tại
23
Số trận
1
Bàn thắng
1.696
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 16 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 4 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 10 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 12 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 14 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 17 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 17 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 14 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 15 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 17 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 17 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 18 | - |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
HKPL Cup 2023/2024 | 2 | - |
Senior Shield 2023/2024 | 2 | - |
FA Cup 2023/2024 | 2 | 1 |
Senior Shield 2022/2023 | 4 | 1 |
FA Cup 2022/2023 | 2 | - |
FA Cup 2021/2022 | 2 | - |
FA Cup 2020 | 3 | - |
Senior Shield 2019/2020 | - | - |
Senior Shield 2018/2019 | - | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
Senior Shield 2017/2018 | 1 | 1 |
FA Cup 2017 | 1 | - |
Senior Shield 2016/2017 | 2 | - |
FA Cup 2016 | 1 | - |
Senior Shield 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2015 | 3 | - |
Senior Shield 2014/2015 | 3 | 1 |
FA Cup 2014 | 2 | - |
Senior Shield 2013/2014 | 2 | - |
FA Cup 2013 | 1 | - |
Senior Shield 2012/2013 | 2 | - |
FA Cup 2012 | 1 | - |
FA Cup 2011 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2023/2024 | 4 | - |
AFC Champions League 2022 | 5 | - |
AFC Champions League 2021 | 5 | 1 |
AFC Champions League 2017 | 5 | - |
AFC Cup 2013 | 6 | 2 |
AFC Cup 2011 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2022 | 6 | 1 |
Vòng loại Cúp châu Á 2019 | 4 | - |
Giải Vô địch Bóng đá E-1 EAFF 2019 | 2 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | - | - |
Giải Vô địch Bóng đá E-1 EAFF 2017 | 3 | - |