
Bernard Tekpetey
Tiền đạo
Bernard Tekpetey (29, Ghana) đang chơi cho Ludogorets. Vị trí: Tiền đạo. Giải hạng Nhất 2026/2027 cùng Ludogorets: 7 trận, 2 bàn, 4 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 171 trận, 42 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ghana
Tuổi
29
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Accra
Sinh
03.09.1997
Giá trị chuyển nhượng (#2995)
€2.1MMùa giải hiện tại
14
Số trận
3
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải hạng Nhất 2026/2027 | 7 | 2 |
Giải hạng Nhất 2025/2026 | 16 | 1 |
Giải hạng Nhì Zapad 2024/2025 | 1 | - |
Giải hạng Nhất 2024/2025 | 2 | 1 |
Giải hạng Nhất 2023/2024 | 12 | 3 |
Giải hạng Nhì Zapad 2022/2023 | 1 | - |
Giải hạng Nhất 2022/2023 | 27 | 8 |
Giải hạng Nhì Zapad 2021/2022 | 1 | - |
Giải hạng Nhất 2021/2022 | 24 | 10 |
Giải hạng Nhất 2020/2021 | 25 | 2 |
Bundesliga 2019/2020 | 9 | - |
2. Bundesliga 2018/2019 | 31 | 10 |
Bundesliga 2017/2018 | 10 | 1 |
Bundesliga 2016/2017 | 2 | - |
Regionalliga Bayern 2015/2016 | 3 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Bulgarian Cup 2025/2026 | 3 | - |
Super Cup 2025 | 1 | 1 |
Bulgarian Cup 2023/2024 | 3 | 1 |
Super Cup 2023 | 1 | - |
Bulgarian Cup 2022/2023 | 5 | 1 |
Super Cup 2022 | 1 | - |
Bulgarian Cup 2021/2022 | 3 | - |
Super Cup 2021 | 1 | - |
Bulgarian Cup 2020/2021 | 3 | 2 |
DFB Pokal 2019/2020 | 1 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 4 | 1 |
OFB Cup 2017/2018 | 2 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2025/2026 | 6 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 5 | 2 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 8 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 4 | 2 |
UEFA Champions League 2023/2024 | 3 | 2 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 6 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 2 | - |