
B. Parker
Tiền đạo
B. Parker (38, Nam Phi) đang chơi cho TS Galaxy. Vị trí: Tiền đạo. PSL 2023/2024 cùng TS Galaxy: 9 trận, 716 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 346 trận, 53 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nam Phi
Tuổi
38
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Boksburg
Sinh
16 tháng 3, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€53KMùa giải hiện tại
24
Số trận
1
Bàn thắng
1.914
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
PSL 2023/2024 | 9 | - |
PSL 2022/2023 | 25 | 3 |
PSL 2021/2022 | 24 | 4 |
PSL 2020/2021 | 25 | - |
PSL 2019/2020 | 27 | - |
PSL 2018/2019 | 26 | 2 |
PSL 2017/2018 | 24 | 4 |
PSL 2016/2017 | 24 | 5 |
PSL 2015/2016 | 26 | 2 |
PSL 2014/2015 | 24 | 7 |
PSL 2013/2014 | 27 | 10 |
PSL 2012/2013 | 28 | 12 |
PSL 2011/2012 | 28 | 3 |
Super League 1 2010/2011 | 12 | 1 |
Eredivisie 2010/2011 | 3 | - |
Eredivisie 2009/2010 | 14 | - |
PSL 2008/2009 | - | 10 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | - | - |
League Cup 2023 | 1 | - |
Cup 2022/2023 | 1 | - |
8 Cup 2021/2022 | 1 | 1 |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
8 Cup 2020/2021 | 3 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 2 | - |
League Cup 2019 | 3 | - |
Cup 2018/2019 | 5 | 1 |
8 Cup 2018/2019 | 3 | - |
League Cup 2018 | 3 | - |
8 Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 4 | 1 |
League Cup 2017 | 3 | 1 |
Cup 2016/2017 | 2 | - |
8 Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2016 | 1 | - |
8 Cup 2015/2016 | 4 | 2 |
League Cup 2015/2016 | 3 | - |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
8 Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
Cup 2014/2015 | - | - |
8 Cup 2013/2014 | 3 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 3 | - |
Cup 2013/2014 | 3 | - |
8 Cup 2012/2013 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | 1 |
Cup 2012/2013 | 5 | 1 |
8 Cup 2011/2012 | 4 | 1 |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
KNVB Beker 2010/2011 | 2 | 1 |
KNVB Beker 2009/2010 | 4 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp C1 châu Phi 2020/2021 | 13 | 1 |
Cúp C1 châu Phi 2016 | - | 1 |
UEFA Champions League 2010/2011 | - | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Giải Vô địch các Quốc gia châu Phi 2014 | 3 | 4 |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 4 | 5 |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | 4 | - |
Giao hữu 2013 | 9 | 2 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2012 | - | 1 |
Giao hữu 2012 | 5 | 2 |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
World Cup 2010 | 2 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2010 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 5 | 2 |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2009 | 5 | 2 |
Giao hữu 2009 | 8 | - |