
B. Hall
Hậu vệ
B. Hall (28, Northern Ireland) đang chơi cho Linfield. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2024/2025 cùng Linfield: 13 trận, 1060 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 132 trận, 8 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Northern Ireland
Tuổi
28
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Enniskillen
Sinh
16.01.1997
Giá trị chuyển nhượng
€48KMùa giải hiện tại
17
Số trận
0
Bàn thắng
1.420
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 34 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 11 | 1 |
Hạng Nhì 2021/2022 | 18 | - |
Hạng Nhì 2020/2021 | 16 | 2 |
Hạng Nhì 2019/2020 | 6 | 2 |
Hạng Nhất 2019/2020 | 2 | - |
Premier League 2 2019/2020 | - | - |
League Two 2018/2019 | - | - |
Premier League 2 2018/2019 | 1 | - |
League Two 2017/2018 | 11 | - |
Championship 2016/2017 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 18 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Irish Cup 2024/2025 | 1 | - |
League Cup 2024/2025 | 1 | - |
League Cup 2023/2024 | 4 | 1 |
Irish Cup 2023/2024 | 3 | - |
League Cup 2022/2023 | - | - |
Irish Cup 2022/2023 | 1 | - |
Irish Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 1 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 1 | - |
Challenge Cup 2021/2022 | 2 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 4 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | - | - |
League Cup 2019/2020 | - | - |
Challenge Cup 2019/2020 | 2 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 1 | - |
EFL Trophy 2018/2019 | - | - |
FA Cup 2018/2019 | - | - |
EFL Trophy 2016/2017 | 3 | - |
Scottish Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | - | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2019 | 3 | - |
UEFA U21 Championship 2017 | - | - |
UEFA U19 Championship 2016 | 5 | - |
UEFA U17 Championship 2014 | 2 | - |