
Baddrol Bakhtiar
Tiền vệ
Baddrol Bakhtiar (35, Malaysia) đang chơi cho Sabah. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng Malaysia 2023 cùng Sabah: 13 trận, 640 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 164 trận, 48 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Malaysia
Tuổi
35
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
61 kg
Nơi sinh
Sungai Petani
Sinh
1 tháng 2, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€260KMùa giải hiện tại
17
Số trận
5
Bàn thắng
977
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Malaysia 2023 | 13 | 4 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2022 | 20 | 6 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2021 | 21 | 7 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2020 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2019 | 21 | 5 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2018 | 20 | 4 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2017 | 16 | 9 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2016 | 19 | 3 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2012 | - | 3 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2011 | 24 | 10 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2010 | - | 8 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2009 | - | 8 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2023 | 2 | 1 |
FA Cup 2022 | 2 | - |
FA Cup 2019 | 7 | - |
FA Cup 2018 | 2 | 1 |
FA Cup 2017 | 7 | 2 |
FA Cup 2016 | 5 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2020 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2022 | - | - |
AFF Cup 2020 | 4 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2019 | 5 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 4 | 1 |
ASIAD 2018 | 4 | - |
AFF Cup 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2015 | 1 | - |
AFF Cup 2014 | 3 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
AFF Cup 2012 | 3 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2011 | 2 | 1 |
Giao hữu 2011 | 1 | - |