
B. Milić
Tiền đạo
B. Milić (38, Montenegro) đang chơi cho Mladost DG. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2023/2024 cùng Mladost DG: 29 trận, 1618 phút, 5 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 376 trận, 66 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Montenegro
Tuổi
38
Chiều cao
201 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Podgorica
Sinh
24 tháng 11, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€24KMùa giải hiện tại
6
Số trận
1
Bàn thắng
404
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2024/2025 | - | - |
Hạng Nhất 2023/2024 | 29 | 5 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 13 | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 34 | 5 |
Hạng Nhất 2019/2020 | 28 | 3 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 12 | 1 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 28 | 7 |
Giải Nhà nghề Vùng Vịnh Ba Tư 2016/2017 | 9 | 1 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2016 | 9 | - |
La Liga 2 2015/2016 | 5 | - |
Hạng Nhất 2014/2015 | 33 | 12 |
Hạng Nhất 2013/2014 | 11 | 4 |
K League 2 2013 | 28 | 3 |
K League 1 2012 | 36 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 15 | 2 |
Czech Liga 2010/2011 | 1 | - |
Eredivisie 2009/2010 | 29 | 4 |
Eredivisie 2008/2009 | 10 | - |
Hạng Nhất 2008/2009 | - | - |
Hạng Nhất 2007/2008 | 26 | 9 |
Hạng Nhất 2006/2007 | 20 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022 | 4 | 1 |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 3 | 1 |
Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 3 | - |
Korea Cup 2013 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 1 | - |