
Bjorn Engels
Hậu vệ
Bjorn Engels (31, Bỉ) đang chơi cho Antwerp. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất A 2021/2022 cùng Antwerp: 16 trận, 1334 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 163 trận, 19 bàn (8 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Bỉ
Tuổi
31
Chiều cao
193 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Kaprijke
Sinh
15.09.1994
Giá trị chuyển nhượng (#1060)
€19MTất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất A 2025/2026 | - | - |
Hạng Nhất A 2024/2025 | - | - |
Hạng Nhất A 2023/2024 | - | - |
Hạng Nhất A 2022/2023 | - | - |
Hạng Nhất A 2021/2022 | 16 | 2 |
Premier League 2020/2021 | - | - |
Premier League 2019/2020 | 17 | 1 |
Ligue 1 2018/2019 | 33 | 1 |
Super League 1 2017/2018 | 17 | 3 |
Hạng Nhất A 2017/2018 | 2 | - |
Hạng Nhất A 2016/2017 | 22 | 2 |
Hạng Nhất A 2015/2016 | 16 | 2 |
Hạng Nhất A 2014/2015 | 7 | 3 |
Hạng Nhất A 2013/2014 | 33 | 5 |
Hạng Nhất A 2012/2013 | - | - |
Hạng Nhất A 2011/2012 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | - | - |
Cup 2023/2024 | - | - |
Cup 2022/2023 | - | - |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | - | - |
FA Cup 2020/2021 | - | - |
League Cup 2019/2020 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2018/2019 | - | - |
Coupe de France 2018/2019 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | 2 | - |
Cup 2016/2017 | - | - |
Cup 2015/2016 | 4 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 2 | - |
Cup 2011/2012 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2023/2024 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | - | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 3 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 5 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 4 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | - | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2024 | - | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 2 | 1 |
Giao hữu 2016 | - | - |
UEFA U19 Championship 2013 | 2 | - |