
Borna Barisic
Hậu vệ
Borna Barisic (33, Croatia) đang chơi cho Osijek. Vị trí: Hậu vệ. HNL 2025/2026 cùng Osijek: 8 trận, 461 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 262 trận, 8 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Croatia
Tuổi
33
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Osijek
Sinh
10.11.1992
Giá trị chuyển nhượng (#2725)
€420KMùa giải hiện tại
16
Số trận
0
Bàn thắng
1.013
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
HNL 2025/2026 | 8 | - |
La Liga 2024/2025 | 1 | - |
Süper Lig 2024/2025 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 30 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 32 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 21 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 16 | - |
1. HNL 2018/2019 | 1 | - |
1. HNL 2017/2018 | 22 | 1 |
1. HNL 2016/2017 | 32 | 1 |
1. HNL 2015/2016 | 19 | - |
1. HNL 2015/2016 | 1 | - |
1. HNL 2014/2015 | 28 | 1 |
1. HNL 2013/2014 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Turkish Cup 2024/2025 | 1 | - |
Scottish Cup 2023/2024 | 3 | 1 |
League Cup 2023/2024 | 3 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 4 | 1 |
League Cup 2022/2023 | 2 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 2 | - |
League Cup 2021/2022 | 1 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | 2 | - |
League Cup 2020/2021 | 2 | 1 |
Scottish Cup 2019/2020 | 2 | - |
League Cup 2019/2020 | 3 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 3 | - |
League Cup 2018/2019 | 1 | - |
Croatian Cup 2017/2018 | 1 | - |
Croatian Cup 2016/2017 | 3 | - |
Croatian Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 3 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 5 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 4 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 8 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 14 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 10 | 3 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 9 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 8 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 5 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 4 | - |
World Cup 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | - |
EURO 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 8 | 1 |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Cúp Trung Quốc 2017 | 2 | - |