
A. Gregersen
Hậu vệ
A. Gregersen (43, Faroe Islands) đang chơi cho Vikingur. Vị trí: Hậu vệ. Meistaradeildin 2025 cùng Víkingur: 11 trận, 954 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 367 trận, 16 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Faroe Islands
Tuổi
43
Chiều cao
194 cm
Nơi sinh
Thorshavn
Sinh
15.06.1982
Giá trị chuyển nhượng
€24KMùa giải hiện tại
17
Số trận
1
Bàn thắng
1.494
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Meistaradeildin 2025 | 11 | 1 |
Meistaradeildin 2024 | 27 | 2 |
Meistaradeildin 2023 | 26 | - |
Meistaradeildin 2022 | 26 | - |
Meistaradeildin 2021 | 24 | 1 |
Meistaradeildin 2020 | 26 | 1 |
Meistaradeildin 2019 | 24 | - |
Meistaradeildin 2018 | 23 | 1 |
Meistaradeildin 2017 | 26 | 1 |
Meistaradeildin 2016 | 24 | - |
Meistaradeildin 2015 | 25 | 3 |
Meistaradeildin 2014 | 23 | - |
Meistaradeildin 2013 | 24 | - |
Meistaradeildin 2012 | 21 | 2 |
Meistaradeildin 2011 | 24 | 2 |
Hạng Nhất 2010/2011 | - | - |
Meistaradeildin 2010 | 13 | 2 |
Meistaradeildin 2009 | - | 2 |
Meistaradeildin 2008 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Løgmanssteypid 2025 | 2 | - |
Løgmanssteypid 2024 | 4 | - |
Løgmanssteypid 2022 | 4 | - |
Løgmanssteypid 2021 | 4 | - |
Løgmanssteypid 2020 | 3 | - |
Løgmanssteypid 2019 | 4 | 1 |
Løgmanssteypid 2018 | 1 | - |
Løgmanssteypid 2017 | 1 | - |
Løgmanssteypid 2016 | 4 | - |
Løgmanssteypid 2015 | 3 | 1 |
Løgmanssteypid 2014 | 5 | - |
Løgmanssteypid 2013 | 5 | - |
Løgmanssteypid 2012 | 4 | 3 |
Løgmanssteypid 2011 | 1 | - |
Challenge Cup 2010/2011 | - | - |
League Cup 2010/2011 | 1 | - |
Løgmanssteypid 2010 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 4 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 6 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 3 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2020 | - | - |
Vòng loại EURO 2020 | 10 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 6 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 10 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 7 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 9 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 6 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |