
A. Karagounis
Tiền đạo
A. Karagounis (33, Hy Lạp) đang chơi cho Proodeftiki. Vị trí: Tiền đạo. Super League 2 2022/2023 cùng Proodeftiki: 5 trận, 74 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 171 trận, 17 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Hy Lạp
Tuổi
33
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Lamia
Sinh
25 tháng 9, 1991
Giá trị chuyển nhượng
€145KMùa giải hiện tại
7
Số trận
1
Bàn thắng
494
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Gamma Ethniki Bảng 7 2023/2024 | - | - |
Super League 2 2022/2023 | 5 | - |
Super League 2 2021/2022 | 12 | 3 |
Super League 1 2020/2021 | 2 | - |
Super League 2 2019/2020 | 6 | 1 |
Super League 1 2018/2019 | 10 | - |
Eredivisie 2017/2018 | 1 | - |
Eredivisie 2016/2017 | 5 | - |
Eredivisie 2015/2016 | - | - |
Eredivisie 2014/2015 | 3 | - |
Eredivisie 2013/2014 | 12 | 1 |
Super League 1 2013/2014 | 12 | 1 |
Super League 1 2012/2013 | 28 | 5 |
Super League 1 2011/2012 | 21 | 1 |
Super League 1 2010/2011 | 13 | - |
Super League 1 2009/2010 | 11 | 1 |
Gamma Ethniki Bảng 7 2008/2009 | 30 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2021/2022 | 2 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 3 | - |
KNVB Beker 2016/2017 | 2 | - |
KNVB Beker 2014/2015 | 1 | 1 |
KNVB Beker 2013/2014 | 2 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | 1 |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 4 | 2 |
Cup 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2013 | 3 | - |
UEFA U19 Championship 2010 | 6 | - |