
Ashley Williams
Hậu vệ
Ashley Williams (36, Wales) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Championship 2019/2020 cùng Bristol City: 32 trận, 2769 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 558 trận, 21 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Wales
Tuổi
36
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Wolverhampton
Sinh
23 tháng 8, 1984
Mùa giải hiện tại
11
Số trận
1
Bàn thắng
917
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Championship 2020/2021 | - | - |
Championship 2019/2020 | 32 | 2 |
Championship 2018/2019 | 33 | 1 |
Premier League 2017/2018 | 24 | 1 |
Premier League 2016/2017 | 36 | 1 |
Premier League 2016/2017 | - | - |
Premier League 2015/2016 | 36 | 2 |
Premier League 2014/2015 | 37 | - |
Premier League 2013/2014 | 34 | 1 |
Premier League 2012/2013 | 37 | - |
Premier League 2011/2012 | 37 | 1 |
Championship 2010/2011 | 49 | 3 |
Championship 2009/2010 | 46 | 5 |
Championship 2008/2009 | 46 | 2 |
League One 2007/2008 | 3 | - |
League Two 2007/2008 | 26 | - |
League Two 2006/2007 | 46 | 1 |
League Two 2005/2006 | 36 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2018/2019 | 2 | - |
FA Cup 2018/2019 | 2 | - |
League Cup 2017/2018 | 2 | - |
FA Cup 2017/2018 | - | - |
League Cup 2016/2017 | 2 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
FA Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
FA Cup 2013/2014 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 4 | - |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 2 | - |
League Cup 2010/2011 | 2 | - |
FA Cup 2010/2011 | 2 | - |
FA Cup 2008/2009 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2017/2018 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 7 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2020 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 10 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 6 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 10 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 7 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 8 | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 9 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | 1 |
Giao hữu 2009 | 4 | - |
Giao hữu 2008 | 3 | - |