
A. Bykov
Tiền vệ
A. Bykov (33, Belarus) đang chơi cho Zhodino. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2026 cùng Zhodino: 19 trận, 6 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 289 trận, 40 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Belarus
Tuổi
33
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Minsk
Sinh
19.10.1992
Giá trị chuyển nhượng
€255KMùa giải hiện tại
29
Số trận
7
Bàn thắng
403
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2026 | 19 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2026 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2025 | 22 | 4 |
Super League 1 2024/2025 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2024 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2023 | 24 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2022 | 26 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2021 | 27 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2020 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2018 | 12 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2018 | 15 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017 | 29 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2016 | 20 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2015 | 10 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015 | 12 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014 | 15 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2013 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Belarusian Cup 2026/2027 | 2 | - |
Belarusian Cup 2025/2026 | 1 | - |
Belarusian Cup 2024/2025 | 2 | - |
Greek Cup 2024/2025 | 1 | - |
Belarusian Cup 2024/2025 | 1 | 1 |
Super Cup 2024 | 1 | - |
Belarusian Cup 2023/2024 | 3 | - |
Belarusian Cup 2022/2023 | 2 | - |
Belarusian Cup 2021/2022 | 2 | - |
Super Cup 2020 | 1 | - |
Belarusian Cup 2019/2020 | 5 | - |
Super Cup 2019 | 1 | - |
Belarusian Cup 2012/2013 | 3 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 4 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 3 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | 3 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 6 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 4 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | 1 |
World Cup 2022 | 5 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 4 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 5 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
CIS Cup 2013 | 4 | 4 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 2 | - |