
A. Smárason
Tiền vệ
A. Smárason (37, Iceland) đang chơi cho AA. Vị trí: Tiền vệ. Úrvalsdeild 2024 cùng ÍA: 18 trận, 949 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 294 trận, 61 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Iceland
Tuổi
37
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Akranes
Sinh
7 tháng 9, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€27KMùa giải hiện tại
21
Số trận
2
Bàn thắng
1.113
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Úrvalsdeild 2024 | 18 | 2 |
1. Deild 2023 | 20 | 4 |
Úrvalsdeild 2022 | 20 | 5 |
Úrvalsdeild 2021 | 10 | 1 |
Eliteserien 2019 | 23 | 4 |
Eliteserien 2018 | 13 | 7 |
Allsvenskan 2018 | 4 | - |
Allsvenskan 2017 | 29 | 5 |
Allsvenskan 2016 | 27 | 4 |
Allsvenskan 2015 | 14 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 11 | 2 |
Allsvenskan 2014 | 26 | 4 |
Allsvenskan 2013 | 15 | 4 |
Superliga 2012/2013 | 18 | 6 |
Hạng Nhất 2011/2012 | - | 5 |
Superliga 2010/2011 | 25 | 3 |
Eredivisie 2009/2010 | - | - |
Eredivisie 2008/2009 | 21 | 5 |
Eredivisie 2007/2008 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024 | 1 | - |
Cup 2023 | 1 | - |
Cup 2022 | 1 | - |
Cup 2021 | 3 | - |
NM Cupen 2019 | 1 | - |
NM Cupen 2018 | 1 | - |
Svenska Cupen 2017/2018 | 1 | - |
Svenska Cupen 2016/2017 | 4 | - |
Svenska Cupen 2015/2016 | 4 | 1 |
Svenska Cupen 2015/2016 | 1 | 1 |
Svenska Cupen 2014/2015 | 1 | 1 |
Svenska Cupen 2013/2014 | 6 | 2 |
DBU Pokalen 2012/2013 | 4 | - |
DBU Pokalen 2010/2011 | 1 | - |
KNVB Beker 2008/2009 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | - | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Cúp Trung Quốc 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | 1 |
UEFA U21 Championship 2011 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | 1 |