
Ari
Tiền đạo
Ari (40, Nga) đang chơi cho Atletico-CE. Vị trí: Tiền đạo. Série D 2024 cùng Atlético Cearense: 16 trận, 1357 phút, 9 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 339 trận, 112 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nga
Tuổi
40
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
Fortaleza
Sinh
11 tháng 12, 1985
Giá trị chuyển nhượng
€430KMùa giải hiện tại
4
Số trận
0
Bàn thắng
44
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cearense 2 2025 | - | - |
Cearense 1 2024 | 9 | 2 |
Série D 2024 | 16 | 9 |
Cearense 1 2023 | 6 | 1 |
Série D 2023 | 15 | 3 |
Cearense 1 2022 | 4 | 7 |
Série C 2022 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 9 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 18 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 16 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 8 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 9 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 11 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 21 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 26 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 18 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 27 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 38 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2010 | 24 | 7 |
Eredivisie 2009/2010 | 6 | - |
Eredivisie 2008/2009 | 20 | 9 |
Eredivisie 2007/2008 | - | 9 |
Allsvenskan 2007 | - | 4 |
Allsvenskan 2006 | 23 | 15 |
Série A 2005 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | - | - |
Cup 2016/2017 | 3 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Cup 2015/2016 | 4 | - |
Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
Cup 2013/2014 | 3 | 1 |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 3 | 1 |
KNVB Beker 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | 2 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | 2 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | - | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 11 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 10 | 6 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 8 | 2 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | 2 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 1 | - |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |