
A. Kravchenko
Hậu vệ
A. Kravchenko (33, Ukraine) đang chơi cho Oleksandria. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2023/2024 cùng Oleksandria: 11 trận, 644 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 232 trận, 17 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
33
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Dnipro
Sinh
23 tháng 3, 1991
Giá trị chuyển nhượng
€110KMùa giải hiện tại
16
Số trận
1
Bàn thắng
913
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 11 | 1 |
NB I 2022/2023 | 8 | 1 |
NB I 2021/2022 | 15 | 1 |
NB I 2020/2021 | 7 | - |
NB I 2019/2020 | 17 | 2 |
NB I 2018/2019 | 14 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 14 | 1 |
Süper Lig 2017/2018 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 16 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 19 | 1 |
Persha Liga 2014/2015 | 22 | 1 |
Persha Liga 2013/2014 | 8 | 1 |
Persha Liga 2013/2014 | 10 | 1 |
Persha Liga 2012/2013 | 9 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 1 | - |
Persha Liga 2011/2012 | 20 | 1 |
Persha Liga 2010/2011 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 1 | - |
Magyar Kupa 2021/2022 | - | - |
Magyar Kupa 2020/2021 | 1 | - |
Magyar Kupa 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 3 | 1 |
Cup 2014/2015 | 3 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 4 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U19 Championship 2010 | 4 | - |