
A. Stokes
Tiền đạo
A. Stokes (32, Republic of Ireland) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2019/2020 cùng Adana Demirspor: 6 trận, 373 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 301 trận, 113 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Republic of Ireland
Tuổi
32
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Dublin
Sinh
25 tháng 7, 1988
Mùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
46
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | - | - |
Hạng Nhất 2019/2020 | 6 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 18 | 7 |
Championship 2016/2017 | 8 | 1 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 14 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 21 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 33 | 20 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 17 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 34 | 12 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 29 | 14 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 3 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 37 | 21 |
Premier League 2009/2010 | - | - |
Premier League 2008/2009 | 2 | - |
Championship 2008/2009 | 12 | - |
Championship 2008/2009 | 13 | 1 |
Premier League 2008/2009 | 2 | - |
Premier League 2007/2008 | 20 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2006/2007 | 16 | 14 |
Championship 2006/2007 | 14 | 2 |
Premier League 2005/2006 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2019/2020 | - | - |
League Cup 2017/2018 | 3 | 4 |
League Cup 2016/2017 | 2 | 2 |
FA Cup 2016/2017 | 2 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | - | - |
League Cup 2014/2015 | 4 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
League Cup 2011/2012 | 4 | 3 |
League Cup 2010/2011 | 3 | 5 |
League Cup 2009/2010 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | - | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 5 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 4 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 11 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 5 | 2 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 1 | - |
Giao hữu 2007 | 2 | - |