
A. Modeste
Tiền đạo
A. Modeste (37, Pháp) đang chơi cho Intercity. Vị trí: Tiền đạo. Primera División RFEF Bảng 2 2024/2025 cùng Intercity: 9 trận, 341 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 449 trận, 158 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Pháp
Tuổi
37
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Cannes
Sinh
14 tháng 4, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€315KMùa giải hiện tại
24
Số trận
5
Bàn thắng
1.347
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División RFEF Bảng 2 2024/2025 | 9 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 17 | 4 |
Bundesliga 2022/2023 | 19 | 2 |
Bundesliga 2022/2023 | - | - |
Bundesliga 2021/2022 | 32 | 20 |
Ligue 1 2020/2021 | 7 | - |
Bundesliga 2020/2021 | 8 | - |
Bundesliga 2019/2020 | 27 | 4 |
2. Bundesliga 2018/2019 | 10 | 6 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2018 | 12 | 4 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2017 | 8 | 7 |
Bundesliga 2016/2017 | 34 | 25 |
Bundesliga 2015/2016 | 34 | 15 |
Bundesliga 2014/2015 | 26 | 7 |
Bundesliga 2013/2014 | 29 | 12 |
Ligue 1 2012/2013 | 36 | 15 |
Premier League 2011/2012 | 9 | - |
National 2 Bảng D 2011/2012 | 1 | - |
Ligue 1 2011/2012 | 15 | 3 |
Ligue 1 2010/2011 | 37 | 10 |
Ligue 2 2009/2010 | 37 | 20 |
Ligue 1 2008/2009 | 22 | 2 |
Ligue 1 2007/2008 | 20 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2022/2023 | 2 | - |
DFB Pokal 2022/2023 | 1 | - |
DFB Pokal 2021/2022 | 3 | 3 |
Coupe de France 2020/2021 | 1 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 1 | 1 |
DFB Pokal 2019/2020 | 2 | - |
FA Cup 2018 | 1 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 3 | 2 |
DFB Pokal 2015/2016 | 2 | 3 |
DFB Pokal 2014/2015 | 3 | 2 |
DFB Pokal 2013/2014 | 4 | 2 |
Coupe de la Ligue 2012/2013 | 2 | 2 |
Coupe de la Ligue 2011/2012 | 1 | - |
Coupe de France 2011/2012 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 2 | 1 |
Coupe de France 2010/2011 | 2 | 1 |
Coupe de la Ligue 2009/2010 | 1 | - |
Coupe de France 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp C1 châu Phi 2023/2024 | 6 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2023 Sa… | 1 | - |
Giải Bóng đá châu Phi 2023 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 7 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | - | - |
AFC Champions League 2018 | 8 | 5 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2011 | 7 | 3 |