
Anna Pilipenko
Tiền vệ
Anna Pilipenko (37, Belarus) đang chơi cho Din. Minsk W. Vị trí: Tiền vệ. Vysshaya Liga Women 2025 cùng Din. Minsk W: 26 trận, 19 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 149 trận, 122 bàn (6 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Belarus
Tuổi
37
Chiều cao
cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Sinh
25.12.1988
Mùa giải hiện tại
34
Số trận
20
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vysshaya Liga Women 2025 | 26 | 19 |
Vysshaya Liga Women 2024 | 27 | 18 |
Vysshaya Liga Women 2023 | 26 | 25 |
Vysshaya Liga Women 2022 | 25 | 21 |
Vysshaya Liga Women 2021 | 27 | 25 |
Vysshaya Liga Women 2020 | 18 | 14 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Women's Europa Cup 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Champions League Nữ 2025/2026 | 2 | 1 |
UEFA Champions League Nữ 2024/2025 | 2 | 1 |
UEFA Champions League Nữ 2023/2024 | 2 | 2 |
UEFA Champions League Nữ 2022/2023 | 2 | 2 |
UEFA Champions League Nữ 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Champions League Nữ 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Champions League Nữ 2018/2019 | 3 | 2 |
UEFA Champions League Nữ 2017/2018 | 5 | 4 |
UEFA Champions League Nữ 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Champions League Nữ 2015/2016 | 5 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Women's Championship Qualification 2025 | 6 | 1 |
Giao hữu nữ 2024 | 4 | 3 |
UEFA Nations League Nữ 2023/2024 | 5 | - |
Giao hữu nữ 2023 | 4 | 2 |
World Cup Nữ 2023 | 8 | 2 |
Giao hữu nữ 2022 | 4 | - |
UEFA Women's Championship Qualification 2022 | 7 | - |
Giao hữu nữ 2021 | 4 | 4 |
Giao hữu nữ 2019 | 1 | - |
UEFA Women's Championship Qualification 2017 | 5 | - |
World Cup Nữ 2015 | 3 | 4 |