
Anicet
Tiền vệ
Anicet (33, Madagascar) đang chơi cho Maccabi Bnei Raina. Vị trí: Tiền vệ. Ligat Ha'al 2022/2023 cùng Maccabi Bnei Raina: 11 trận, 718 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 274 trận, 35 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Madagascar
Tuổi
33
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Antananarivo
Sinh
16 tháng 3, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€280KMùa giải hiện tại
1
Số trận
0
Bàn thắng
55
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ligat Ha'al 2023/2024 | - | - |
Ligat Ha'al 2022/2023 | 11 | - |
Giải hạng Nhất 2022/2023 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 5 | - |
Giải hạng Nhất 2020/2021 | 21 | 1 |
Giải hạng Nhất 2019/2020 | 22 | 1 |
Giải hạng Nhất 2018/2019 | 15 | - |
Giải hạng Nhất 2017/2018 | 24 | 5 |
Giải hạng Nhì Zapad 2016/2017 | 1 | - |
Giải hạng Nhất 2016/2017 | 25 | 1 |
Giải hạng Nhì Zapad 2015/2016 | 4 | 1 |
Giải hạng Nhất 2015/2016 | 21 | - |
Giải hạng Nhất 2014/2015 | 22 | 3 |
Giải hạng Nhất 2013/2014 | 35 | 10 |
Giải hạng Nhất 2012/2013 | 26 | 6 |
Giải hạng Nhất 2011/2012 | 11 | 6 |
National 2 Bảng D 2010/2011 | 20 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 6 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 12 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | - | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | - | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 10 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 9 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | - | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | - | - |
Vòng loại World Cup CAF 2022 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | - | 1 |
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 4 | 1 |