
A. Considine
Hậu vệ
A. Considine (37, Scotland) đang chơi cho St Johnstone. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2023/2024 cùng St. Johnstone: 29 trận, 2291 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 436 trận, 29 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
37
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Aberdeen
Sinh
1 tháng 4, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€46KMùa giải hiện tại
38
Số trận
2
Bàn thắng
2.979
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 29 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 32 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 36 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 27 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 33 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 32 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 36 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 32 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 37 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 21 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 18 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 36 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 27 | - |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 16 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 20 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2007/2008 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2023/2024 | 4 | - |
Scottish Cup 2023/2024 | 1 | - |
League Cup 2022/2023 | 4 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | - | - |
Scottish Cup 2021/2022 | - | - |
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | 3 | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
Scottish Cup 2019/2020 | 5 | 1 |
Scottish Cup 2018/2019 | 6 | 1 |
League Cup 2018/2019 | 4 | - |
League Cup 2017/2018 | 2 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 4 | - |
League Cup 2016/2017 | 4 | - |
Scottish Cup 2016/2017 | 5 | - |
Scottish Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 3 | - |
Scottish Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2013/2014 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2012/2013 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 2 | - |
League Cup 2011/2012 | 2 | - |
Scottish Cup 2011/2012 | 4 | 1 |
League Cup 2010/2011 | 3 | - |
Scottish Cup 2010/2011 | 4 | - |
League Cup 2009/2010 | 1 | - |
Scottish Cup 2008/2009 | 2 | - |
Scottish Cup 2007/2008 | 3 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 4 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | - | - |
Giao hữu 2021 | - | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2020 | - | - |
U20 World Cup 2007 | 2 | - |