
Andrey Eshchenko
Hậu vệ
Andrey Eshchenko (39, Nga) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2020/2021 cùng Spartak Moscow: 15 trận, 180 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 262 trận, 3 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Nga
Tuổi
39
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Irkutsk
Sinh
9 tháng 2, 1984
Mùa giải hiện tại
3
Số trận
0
Bàn thắng
155
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 14 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 23 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 25 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 21 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 17 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 30 | - |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 26 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 6 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2021/2022 | - | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 3 | - |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
Cup 2014/2015 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | - | - |
Cup 2010/2011 | 4 | - |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2021/2022 | - | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
Club Friendlies 2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 5 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 7 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 4 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | - | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2013 | 4 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |