
Andrey Arshavin
Tiền đạo
Andrey Arshavin (38, Nga) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2015/2016 cùng Kuban Krasnodar: 8 trận, 356 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 272 trận, 61 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nga
Tuổi
38
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Sankt-Peterburg
Sinh
29 tháng 5, 1981
Mùa giải hiện tại
27
Số trận
2
Bàn thắng
1.882
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 14 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 21 | 2 |
Premier League 2012/2013 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 10 | 3 |
Premier League 2011/2012 | 19 | 1 |
Premier League 2010/2011 | 37 | 6 |
Premier League 2009/2010 | 30 | 10 |
Premier League 2008/2009 | 12 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2008 | 27 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2007 | 30 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2006 | 28 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2005 | 29 | 9 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2017 | 4 | 1 |
Cup 2016 | 5 | 1 |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
FA Cup 2012/2013 | - | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
League Cup 2011/2012 | 2 | 1 |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | 4 | 1 |
FA Cup 2010/2011 | 5 | - |
FA Cup 2009/2010 | 1 | - |
FA Cup 2008/2009 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 1 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 4 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 11 | 2 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 5 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 6 | 3 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 8 | 2 |
Siêu Cúp UEFA 2008/2009 | 1 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 6 | - |
UEFA Europa League 2007/2008 | 1 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2012 | 10 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 5 | 1 |
Giao hữu 2011 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 11 | 3 |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 3 | 2 |
Vòng loại EURO 2008 | 12 | 3 |
Giao hữu 2008 | 2 | 1 |
Giao hữu 2007 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 10 | 5 |
Giao hữu 2006 | 3 | - |
Giao hữu 2005 | 1 | 1 |
Vòng loại EURO 2004 | - | - |
Giao hữu 2004 | 2 | - |
Giao hữu 2002 | 2 | - |