
Andrew Cohen
Tiền vệ
Andrew Cohen (41, Malta) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2020/2021 cùng Gzira United: 10 trận, 187 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 277 trận, 66 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Malta
Tuổi
41
Chiều cao
cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Sinh
13 tháng 5, 1981
Mùa giải hiện tại
8
Số trận
2
Bàn thắng
544
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 10 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 17 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 24 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 25 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 10 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 15 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 29 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 31 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 29 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 32 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 31 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 24 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | - | 6 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | 9 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2018/2019 | 3 | 2 |
FA Trophy 2015/2016 | 1 | - |
FA Trophy 2014/2015 | 4 | - |
FA Trophy 2012/2013 | 4 | 2 |
FA Trophy 2011/2012 | 4 | 1 |
FA Trophy 2010/2011 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 3 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 8 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 5 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2008 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 7 | - |
Giao hữu 2006 | 1 | - |