
Andrew Boyle
Hậu vệ
Andrew Boyle (34, Republic of Ireland) đang chơi cho Waterford. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng Ireland 2025 cùng Waterford: 8 trận, 630 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 398 trận, 15 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Republic of Ireland
Tuổi
34
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
87 kg
Nơi sinh
Dublin
Sinh
7 tháng 3, 1991
Giá trị chuyển nhượng
€72KMùa giải hiện tại
12
Số trận
0
Bàn thắng
984
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Ireland 2025 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng Ireland 2024 | 26 | - |
Giải Ngoại hạng Ireland 2023 | 18 | 1 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2022 | 32 | - |
Giải Ngoại hạng Ireland 2021 | 35 | 1 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2020 | 12 | 1 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2019 | 8 | 1 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 13 | 1 |
League One 2017/2018 | 6 | 1 |
Championship 2017/2018 | 3 | - |
Championship 2016/2017 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng Ireland 2016 | 32 | 3 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2015 | 33 | 1 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2014 | 32 | 2 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2013 | 32 | 1 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2012 | 23 | - |
Hạng Nhất 2011 | 29 | - |
Giải Ngoại hạng Ireland 2010 | 25 | 1 |
Hạng Nhất 2009 | 13 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FAI Cup 2023 | - | - |
FAI Cup 2022 | 2 | - |
FAI Cup 2021 | 3 | - |
FAI Cup 2020 | 4 | 1 |
FAI Cup 2019 | - | - |
League Cup 2019 | 1 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 2 | - |
Challenge Cup 2018/2019 | 2 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
FAI Cup 2016 | 4 | - |
League Cup 2016 | 1 | - |
FAI Cup 2015 | 3 | - |
League Cup 2014 | 1 | - |
FAI Cup 2014 | 2 | - |
League Cup 2013 | 2 | - |
FAI Cup 2013 | 2 | 1 |
FAI Cup 2012 | 4 | - |
League Cup 2012 | 1 | - |
FAI Cup 2011 | 5 | - |
League Cup 2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | - | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 7 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2010 | 3 | - |