
Andrei Sidorenkov
Hậu vệ
Andrei Sidorenkov (37, Estonia) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Meistriliiga 2020 cùng Legion: 24 trận, 2030 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 226 trận, 20 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Estonia
Tuổi
37
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Sillamäe
Sinh
12 tháng 2, 1984
Mùa giải hiện tại
7
Số trận
0
Bàn thắng
490
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Meistriliiga 2021 | - | - |
Meistriliiga 2020 | 24 | - |
Meistriliiga 2017 | 28 | 4 |
Meistriliiga 2016 | 29 | 6 |
Meistriliiga 2015 | 29 | 7 |
Meistriliiga 2014 | 26 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013 | 25 | - |
Hạng Nhất 2012/2013 | 11 | 1 |
Superliga 2010/2011 | 30 | - |
Superliga 2009/2010 | 23 | 1 |
Superliga 2008/2009 | 1 | - |
Meistriliiga 2008 | - | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
Cup 2013/2014 | 2 | - |
DBU Pokalen 2011/2012 | 1 | - |
DBU Pokalen 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2015/2016 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 5 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 2 | - |
Giao hữu 2008 | 3 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | - | - |