
Andrei Cristea
Tiền đạo
Andrei Cristea (38, Romania) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Liga I 2021/2022 cùng Mioveni: 13 trận, 336 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 314 trận, 95 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Romania
Tuổi
38
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Bacău
Sinh
15 tháng 5, 1984
Mùa giải hiện tại
17
Số trận
1
Bàn thắng
562
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga I 2021/2022 | 13 | - |
Liga I 2020/2021 | 17 | 7 |
Liga I 2019/2020 | 32 | 6 |
Liga I 2018/2019 | 10 | 1 |
Liga I 2018/2019 | 19 | 6 |
Liga I 2017/2018 | 32 | 9 |
Liga I 2016/2017 | 35 | 11 |
Liga I 2015/2016 | 17 | 7 |
Birinci Dasta 2014/2015 | 9 | - |
Liga I 2013/2014 | 29 | 8 |
Liga II Seria 1 2012/2013 | 5 | 3 |
Liga I 2012/2013 | 19 | 1 |
Regionalliga Bayern 2011/2012 | 1 | - |
2. Bundesliga 2011/2012 | - | - |
2. Bundesliga 2010/2011 | 11 | 6 |
Liga I 2010/2011 | 11 | 4 |
Liga I 2009/2010 | 29 | 16 |
Liga I 2008/2009 | 10 | 3 |
Liga I 2008/2009 | 15 | 7 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cupa României 2021/2022 | 1 | - |
Cupa României 2019/2020 | 3 | 2 |
Cupa României 2018/2019 | 1 | - |
Cupa României 2017/2018 | 2 | 2 |
Cupa României 2016/2017 | 2 | 1 |
Cup 2014/2015 | - | - |
Cupa României 2013/2014 | 2 | - |
Cupa României 2012/2013 | - | - |
Cupa României 2010/2011 | 3 | 1 |
Cupa României 2009/2010 | 2 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 1 | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 2 | - |
Giao hữu 2003 | 1 | - |