
Andrei Agius
Hậu vệ
Andrei Agius (37, Malta) đang chơi cho Hibernians. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2022/2023 cùng Hibernians: 16 trận, 1038 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 271 trận, 18 bàn (12 mùa giải).
Mùa giải hiện tại
6
Số trận
0
Bàn thắng
490
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 26 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 22 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 19 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 27 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 24 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 32 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 29 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 29 | 3 |
Serie C Bảng C 2012/2013 | 19 | - |
Serie C Bảng C 2011/2012 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 12 | 1 |
Serie A 2005/2006 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2022/2023 | 3 | - |
FA Trophy 2021/2022 | 3 | - |
FA Trophy 2020/2021 | 2 | - |
FA Trophy 2019/2020 | 2 | - |
FA Trophy 2018/2019 | 1 | - |
FA Trophy 2017/2018 | 2 | - |
FA Trophy 2015/2016 | 1 | - |
FA Trophy 2014/2015 | 3 | 1 |
FA Trophy 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | - | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 3 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 6 | 1 |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 9 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 5 | 2 |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 9 | 1 |
Giao hữu 2018 | 4 | 1 |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 10 | - |
Giao hữu 2016 | 5 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 8 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 9 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | 1 |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 5 | - |