
A. Tatos
Tiền vệ
A. Tatos (35, Hy Lạp) đang chơi cho Kalamata. Vị trí: Tiền vệ. Super League 2 2023/2024 cùng Kalamata: 23 trận, 1492 phút, 5 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 332 trận, 49 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Hy Lạp
Tuổi
35
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Himarë
Sinh
11 tháng 5, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€97KMùa giải hiện tại
25
Số trận
5
Bàn thắng
1.527
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 2 2023/2024 | 23 | 5 |
Super League 2 2022/2023 | 20 | 2 |
Super League 2 2021/2022 | 23 | 4 |
Super League 2 2020/2021 | 22 | 5 |
Hạng Nhất 2020/2021 | - | - |
Hạng Nhất 2019/2020 | 27 | 2 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 16 | 1 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 14 | 3 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 25 | 7 |
Football League 2016/2017 | 28 | 9 |
Super League 1 2015/2016 | 2 | - |
Super League 1 2014/2015 | 10 | - |
Super League 1 2014/2015 | 11 | - |
Super League 1 2013/2014 | 30 | 3 |
Super League 1 2012/2013 | 11 | 5 |
Super League 1 2012/2013 | 1 | - |
Super League 1 2011/2012 | 26 | 2 |
Super League 1 2010/2011 | 23 | 1 |
Super League 1 2009/2010 | 20 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 2 | - |
Cup 2019/2020 | 3 | - |
Cup 2017/2018 | - | - |
Cup 2016/2017 | 2 | 2 |
Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | - | - |
Cup 2011/2012 | 5 | 1 |
Cup 2010/2011 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |