
Andreas Olsen
Tiền đạo
Andreas Olsen (38, Faroe Islands) đang chơi cho Vikingur. Vị trí: Tiền đạo. Meistaradeildin 2024 cùng Víkingur: 1 trận, 90 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 189 trận, 55 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Faroe Islands
Tuổi
38
Chiều cao
189 cm
Cân nặng
86 kg
Nơi sinh
Leirvík
Sinh
9 tháng 10, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€27KMùa giải hiện tại
3
Số trận
0
Bàn thắng
74
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Meistaradeildin 2025 | - | - |
Meistaradeildin 2024 | 1 | - |
Meistaradeildin 2023 | 6 | 1 |
Meistaradeildin 2022 | 18 | 7 |
Meistaradeildin 2021 | 26 | 13 |
Meistaradeildin 2020 | 23 | 2 |
Meistaradeildin 2019 | 20 | 4 |
Meistaradeildin 2018 | 19 | 4 |
Meistaradeildin 2017 | 14 | 2 |
Meistaradeildin 2016 | 25 | 9 |
Meistaradeildin 2015 | 23 | 12 |
Meistaradeildin 2014 | 8 | 1 |
Meistaradeildin 2011 | 6 | - |
Meistaradeildin 2009 | - | 7 |
Meistaradeildin 2008 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Løgmanssteypid 2023 | 1 | - |
Løgmanssteypid 2022 | 4 | 2 |
Løgmanssteypid 2021 | 4 | 1 |
Løgmanssteypid 2020 | 2 | - |
Løgmanssteypid 2019 | 5 | 2 |
Løgmanssteypid 2018 | 1 | - |
Løgmanssteypid 2017 | 1 | - |
Løgmanssteypid 2016 | 5 | 2 |
Løgmanssteypid 2015 | 4 | - |
Løgmanssteypid 2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 4 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 3 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2010/2011 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | 1 |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 5 | 1 |
Giao hữu 2008 | 1 | - |