A. Granqvist, Hậu vệ for

A. Granqvist

Hậu vệ

A. Granqvist (36, Thụy Điển) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Allsvenskan 2020 cùng Helsingborg: 1 trận, 55 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 417 trận, 30 bàn (17 mùa giải).

Vị trí

Hậu vệ

Quốc tịch

Thụy Điển

Tuổi

36

Chiều cao

192 cm

Cân nặng

84 kg

Nơi sinh

Påarp

Sinh

16 tháng 4, 1985

Mùa giải hiện tại

4

Số trận

1

Bàn thắng

360

Phút

Tất cả các mùa

Giải đấu

Giải đấuTrậnBàn thắng

Superettan

2021

--

Allsvenskan

2020

1-

Allsvenskan

2019

22-

Superettan

2018

152

Giải Ngoại hạng

2017/2018

291

Giải Ngoại hạng

2016/2017

29-

Giải Ngoại hạng

2015/2016

291

Giải Ngoại hạng

2014/2015

27-

Giải Ngoại hạng

2013/2014

201

Serie A

2012/2013

351

Serie A

2011/2012

281

Eredivisie

2010/2011

3611

Eredivisie

2009/2010

346

Eredivisie

2008/2009

364

Allsvenskan

2008

111

Premier League

2007/2008

14-

Premier League

2006/2007

--

Allsvenskan

2006

25-

Allsvenskan

2005

261

Cúp quốc nội

Giải đấuTrậnBàn thắng

Svenska Cupen

2020/2021

--

Svenska Cupen

2018/2019

--

Cup

2016/2017

22

Cup

2015/2016

31

Cup

2014/2015

2-

Cup

2013/2014

3-

Coppa Italia

2012/2013

1-

Coppa Italia

2011/2012

2-

KNVB Beker

2010/2011

41

KNVB Beker

2009/2010

21

KNVB Beker

2008/2009

11

Cúp quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

UEFA Europa League

2017/2018

41

UEFA Europa League

2016/2017

121

UEFA Europa League

2015/2016

121

UEFA Europa League

2014/2015

91

Quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

Vòng loại World Cup UEFA

2022

--

Vòng loại EURO

2020

7-

UEFA Nations League League D

2018/2019

31

Vòng loại World Cup UEFA

2018

123

World Cup

2018

52

Giao hữu

2018

4-

Giao hữu

2017

1-

Vòng loại EURO

2016

11-

Vòng loại EURO

2016

3-

Giao hữu

2016

51

Giao hữu

2015

1-

Vòng loại World Cup UEFA

2014

6-

Giao hữu

2014

4-

Giao hữu

2013

2-

Vòng loại EURO

2012

52

Vòng loại EURO

2012

3-

Giao hữu

2012

6-

Giao hữu

2011

3-

Vòng loại World Cup UEFA

2010

--

Giao hữu

2010

2-

Giao hữu

2009

1-

Vòng loại EURO

2008

--

Vòng loại EURO

2008

--

Giao hữu

2008

2-

Giao hữu

2007

1-

Giao hữu

2006

1-