
Andreas Beck
Hậu vệ
Andreas Beck (35, Đức) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất A 2021/2022 cùng AS Eupen: 31 trận, 2420 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 442 trận, 8 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Đức
Tuổi
35
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Kemerovo
Sinh
13 tháng 3, 1987
Mùa giải hiện tại
9
Số trận
0
Bàn thắng
678
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất A 2022/2023 | - | - |
Hạng Nhất A 2021/2022 | 31 | 1 |
Hạng Nhất A 2020/2021 | 19 | - |
Hạng Nhất A 2019/2020 | 27 | 1 |
Bundesliga 2018/2019 | 24 | - |
Bundesliga 2017/2018 | 23 | 1 |
Süper Lig 2017/2018 | 3 | - |
Süper Lig 2016/2017 | 17 | - |
Süper Lig 2015/2016 | 32 | - |
Bundesliga 2015/2016 | - | - |
Bundesliga 2014/2015 | 33 | - |
Bundesliga 2013/2014 | 33 | 1 |
Bundesliga 2012/2013 | 31 | 1 |
Bundesliga 2011/2012 | 31 | 1 |
Bundesliga 2010/2011 | 33 | - |
Bundesliga 2009/2010 | 25 | - |
Bundesliga 2008/2009 | 30 | - |
Bundesliga 2007/2008 | 18 | 1 |
Bundesliga 2006/2007 | 4 | - |
Regionalliga Bayern 2006/2007 | 11 | - |
Bundesliga 2005/2006 | 5 | - |
Regionalliga Bayern 2005/2006 | 12 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2021/2022 | 4 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | - | - |
DFB Pokal 2017/2018 | 2 | - |
Cup 2016/2017 | 4 | 1 |
Cup 2015/2016 | 4 | - |
DFB Pokal 2014/2015 | 3 | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 4 | - |
DFB Pokal 2012/2013 | 1 | - |
DFB Pokal 2011/2012 | 4 | - |
DFB Pokal 2010/2011 | 4 | - |
DFB Pokal 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2020 | 1 | - |
Club Friendlies 2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |