
André Martins
Tiền vệ
André Martins (33, Bồ Đào Nha) đang chơi cho Hapoel Be'er Sheva. Vị trí: Tiền vệ. Ligat Ha'al 2022/2023 cùng Hapoel Be'er Sheva: 7 trận, 399 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 228 trận, 7 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Bồ Đào Nha
Tuổi
33
Chiều cao
169 cm
Cân nặng
63 kg
Nơi sinh
Santa Maria da Feira
Sinh
21 tháng 1, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€210KMùa giải hiện tại
16
Số trận
1
Bàn thắng
1.236
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ligat Ha'al 2023/2024 | - | - |
Ligat Ha'al 2022/2023 | 7 | - |
Ligat Ha'al 2021/2022 | 16 | 1 |
Ekstraklasa 2021/2022 | 11 | - |
Ekstraklasa 2020/2021 | 25 | - |
Ekstraklasa 2019/2020 | 32 | - |
Ekstraklasa 2018/2019 | 26 | 2 |
Super League 1 2017/2018 | 9 | - |
Super League 1 2016/2017 | 24 | 1 |
Liga Portugal 2 2015/2016 | 1 | - |
Liga Portugal 2015/2016 | 1 | - |
Liga Portugal 2014/2015 | 18 | - |
Liga Portugal 2013/2014 | 27 | 3 |
Liga Portugal 2 2012/2013 | 3 | - |
Liga Portugal 2012/2013 | 15 | - |
Liga Portugal 2011/2012 | 11 | - |
Liga Portugal 2 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Taça da Liga 2015/2016 | 2 | - |
Taça da Liga 2014/2015 | 1 | - |
Taça da Liga 2013/2014 | 1 | - |
Taça da Liga 2011/2012 | 1 | - |
Taça da Liga 2010/2011 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 7 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | - | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 8 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 11 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | - | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 3 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 1 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 4 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2013 | 8 | 1 |