
Andre Gray
Tiền đạo
Andre Gray (35, Jamaica) đang chơi cho Port Vale. Vị trí: Tiền đạo. League One 2025/2026 cùng Port Vale: 11 trận, 406 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 398 trận, 152 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Jamaica
Tuổi
35
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Wolverhampton
Sinh
26.06.1991
Giá trị chuyển nhượng (#355)
€180KMùa giải hiện tại
16
Số trận
0
Bàn thắng
521
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League One 2025/2026 | 11 | - |
Süper Lig 2025/2026 | 12 | - |
Hạng Nhất 2024/2025 | 6 | 2 |
Championship 2024/2025 | 13 | 3 |
Giải Saudi 2023/2024 | 26 | 7 |
Super League 1 2022/2023 | 23 | 6 |
Championship 2021/2022 | 27 | 10 |
Championship 2020/2021 | 30 | 5 |
Premier League 2019/2020 | 23 | 2 |
Premier League 2018/2019 | 29 | 7 |
Premier League 2017/2018 | 31 | 5 |
Premier League 2016/2017 | 32 | 9 |
Championship 2015/2016 | 40 | 23 |
Championship 2015/2016 | 2 | 2 |
Championship 2014/2015 | 47 | 17 |
National League 2013/2014 | 21 | 30 |
National League 2012/2013 | 18 | 17 |
National League 2011/2012 | 7 | 7 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2025/2026 | 3 | - |
EFL Trophy 2025/2026 | 1 | - |
Turkish Cup 2025/2026 | 2 | 3 |
Turkish Cup 2024/2025 | 1 | - |
Greek Cup 2022/2023 | 3 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
EFL Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 2 | - |
EFL Cup 2019/2020 | 2 | - |
FA Cup 2018/2019 | 5 | 2 |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
EFL Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
EFL Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
Capital One Cup 2014/2015 | 1 | 1 |
FA Trophy 2012/2013 | 1 | 1 |
FA Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
FA Cup 2011/2012 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 4 | 5 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 7 | 2 |
Cúp Vàng Concacaf 2021 | 3 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | 1 |